Hyaluronic Axit (HA) vs Chiết xuất than hoạt tính

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C

Khối lượng phân tử

12.011 g/mol

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Chiết xuất than hoạt tính

CHARCOAL EXTRACT

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Chiết xuất than hoạt tính
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Hấp phụ các tạp chất và độc tố giúp làm sạch sâu lỗ chân lông
  • Cải thiện độ mịn và kết cấu da, làm da mềm mại hơn
  • Có tính chất điều hòa da giúp cân bằng độ ẩm
  • Giúp làm sáng da và giảm bóng nhờn trên da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc nồng độ cao
  • Một số người có da nhạy cảm có thể cảm thấy kích ứng nhẹ
  • Có tiềm năng gây tắc nghẽn lỗ chân lông nếu không được rửa sạch hoàn toàn