Hyaluronic Axit (HA) vs Chiết xuất từ tảo Cyathus

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C17H14O8

Khối lượng phân tử

346.3 g/mol

CAS

-

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Chiết xuất từ tảo Cyathus

CYATHUSAL B

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Chiết xuất từ tảo Cyathus
Phân loạiDưỡng ẩmChống oxy hoá
EWG Score1/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Giảm các dấu hiệu lão hóa và xỉn màu da
  • Cải thiện độ ẩm và khôi phục rào cản da
  • Tăng cường độ đàn hồi và giảm nếp nhăn
Lưu ýAn toàn
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm
  • Cần kiểm tra dị ứng với tảo biển trước khi sử dụng toàn khuôn mặt