Hyaluronic Axit (HA) vs Diethylene Glycol Diethyl Ether / Diethoxydiglycol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C8H18O3

Khối lượng phân tử

162.23 g/mol

CAS

112-36-7

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Diethylene Glycol Diethyl Ether / Diethoxydiglycol

DIETHOXYDIGLYCOL

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Diethylene Glycol Diethyl Ether / Diethoxydiglycol
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Dung môi hiệu quả giúp hòa tan các thành phần khó hòa tan, tăng khả năng thẩm thấu
  • Giữ ẩm và cải thiện độ mềm mịn của da nhờ tính chất hygroscopic
  • Tăng tính ổn định công thức và kéo dài thời gian sử dụng của sản phẩm
  • Giúp tạo kết cấu mượt mà, cảm giác nhẹ nhàng trên da không bết dính
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng da nhẹ ở những người có làn da rất nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Sử dụng lâu dài ở nồng độ cao có thể làm da mất đi cân bằng tự nhiên và gây khô da
  • Có khả năng nhẹ gây mụn nếu kết hợp với các chất làm tắc lỗ chân lông