Hyaluronic Axit (HA) vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Dimethicone
Phân loạiDưỡng ẩmLàm mềm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ýAn toàn
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài