Hyaluronic Axit (HA) vs Genistein (Isoflavone từ đậu nành)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C15H10O5

Khối lượng phân tử

270.24 g/mol

CAS

446-72-0

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Genistein (Isoflavone từ đậu nành)

GENISTEIN

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Genistein (Isoflavone từ đậu nành)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cấp ẩm sâu và giữ độ ẩm lâu dài cho da
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tự do radicals
  • Giảm viêm da và làm dịu các vùng da nhạy cảm
  • Tăng cường sản sinh collagen, cải thiện độ đàn hồi da
Lưu ýAn toàn
  • Một số người có thể bị dị ứng với isoflavone từ đậu nành
  • Nếu sử dụng quá liều cao có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Phụ nữ mang thai hoặc cho con bú nên tư vấn bác sĩ trước khi sử dụng