Hyaluronic Axit (HA) vs Isopropyl Lauroyl Sarcosinate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C18H35NO3

Khối lượng phân tử

313.5 g/mol

CAS

230309-38-3

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Isopropyl Lauroyl Sarcosinate

ISOPROPYL LAUROYL SARCOSINATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Isopropyl Lauroyl Sarcosinate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cấp ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Tăng cường độ mịn mắc và độ bóng tự nhiên
  • Giúp cân bằng độ ẩm mà không để lại cảm giác bết dính
  • Thích hợp cho da nhạy cảm với tính an toàn cao
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số da cực kỳ nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Tiềm năng hình thành bọt nếu sử dụng trong nước cứng