Hyaluronic Axit (HA) vs Isopropyl Myristate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

110-27-0

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Isopropyl Myristate

ISOPROPYL MYRISTATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Isopropyl Myristate
Phân loạiDưỡng ẩmLàm mềm
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/55/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Che mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Làm mềm và mượt da hiệu quả
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất
  • Cung cấp độ ẩm cho da khô
  • Tạo cảm giác mịn màng, không nhờn dính
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da mụn
  • Khả năng gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Có thể làm tăng mụn đầu đen