Hyaluronic Axit (HA) vs Isopropylchromenamido Fluorobenzyl Methanesulfonamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C21H23FN2O4S

Khối lượng phân tử

418.5 g/mol

CAS

-

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Isopropylchromenamido Fluorobenzyl Methanesulfonamide

ISOPROPYLCHROMENAMIDO FLUOROBENZYL METHANESULFONAMIDE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Isopropylchromenamido Fluorobenzyl Methanesulfonamide
Phân loạiDưỡng ẩmChống oxy hoá
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daChống oxy hoá, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tác động của gốc tự do
  • Làm sáng da và cải thiện tính đều màu, giảm các vết thâm nám
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da và giảm kích ứng
  • Chống lão hóa da, giảm nếp nhăn và cải thiện độ đàn hồi
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm, cần test patch trước khi sử dụng
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt, nếu xảy ra hãy rửa sạch bằng nước