Hyaluronic Axit (HA) vs Ethyl Glyceryl Ether Isostearyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C21H44O3

Khối lượng phân tử

344.6 g/mol

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Ethyl Glyceryl Ether Isostearyl

ISOSTEARYL GLYCERYL ETHER

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Ethyl Glyceryl Ether Isostearyl
Phân loạiDưỡng ẩmLàm mềm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Tạo cảm giác mền mịn và mượt mà trên da
  • Giảm mất nước qua da (TEWL)
  • Không gây nhờn rít, tương thích với da dầu
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm khi sử dụng nồng độ cao
  • Có thể gây mụn ở những người da dễ bị mụn (comedogenic rating 2)