Hyaluronic Axit (HA) vs Isostearyl Neopentanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C23H46O2

Khối lượng phân tử

354.6 g/mol

CAS

58958-60-4

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Isostearyl Neopentanoate

ISOSTEARYL NEOPENTANOATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Isostearyl Neopentanoate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cấp ẩm và dưỡng ẩm lâu dài cho da
  • Tạo cảm giác mịn màng, mềm mại mà không để lại cảm giác dầy trịch
  • Cải thiện kết cấu da và độ sáng của làn da
  • Giúp các thành phần khác trong công thức phân tán đều đặn
Lưu ýAn toàn
  • Ở một số người da nhạy cảm, có thể gây kích ứng nhẹ hoặc viêm da tiếp xúc
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông nếu sử dụng quá mức hoặc không rửa sạch