Hyaluronic Axit (HA) vs Axit Lactic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

50-21-5

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Axit Lactic

LACTIC ACID

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Axit Lactic
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/104/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng, làm mịn da
  • Cung cấp độ ẩm và giữ nước cho da
  • Làm sáng da và giảm thâm nám
  • Kích thích tái tạo tế bào và sản sinh collagen
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây châm chích, đỏ da khi mới sử dụng
  • Làm da nhạy cảm với ánh nắng, cần dùng kem chống nắng
  • Không phù hợp với da bị tổn thương hoặc eczema