Hyaluronic Axit (HA) vs Lauryl Laurate (Ester Lauric)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C24H48O2

Khối lượng phân tử

368.6 g/mol

CAS

13945-76-1

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Lauryl Laurate (Ester Lauric)

LAURYL LAURATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Lauryl Laurate (Ester Lauric)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Làm mềm và điều hòa da hiệu quả, giảm căng thẳng da
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm tự nhiên của da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của tóc
  • Tạo cảm giác mịn màng mà không bết dính
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở những da rất nhạy cảm hoặc mụn nặng
  • Nếu sử dụng quá liều lượng có thể gây cảm giác dính, bết
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng nhẹ với thành phần ester