Hyaluronic Axit (HA) vs Axit Phytic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C6H18O24P6

Khối lượng phân tử

660.04 g/mol

CAS

83-86-3

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Axit Phytic

PHYTIC ACID

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Axit Phytic
Phân loạiDưỡng ẩmChống oxy hoá
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Tái tạo và phục hồi da, giảm dấu hiệu lão hóa
  • Làm sáng da tự nhiên, giảm thâm nám và đốm sẫm màu
  • Bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do và ô nhiễm
  • Chống viêm, giảm kích ứng và mụn nhân
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Ở một số trường hợp hiếm gặp, có thể gây phản ứng dị ứng
  • Nên bắt đầu sử dụng ở nồng độ thấp để tăng khả năng chịu đựng