Hyaluronic Axit (HA) vs Polyethylmethacrylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

9003-42-3

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Polyethylmethacrylate

POLYETHYLMETHACRYLATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Polyethylmethacrylate
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện độ bám dính và tuổi thọ của sản phẩm trên da
  • Tạo cảm giác mịn mang và mềm mại khi sử dụng
  • Giúp tạo lớp membrane bảo vệ da khỏi tác nhân ngoại
  • Tăng cường kết cấu và độ ổn định của công thức mỹ phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây cảm giác căng hoặc khô da ở những người có làn da rất nhạy cảm
  • Nếu sử dụng quá liều có thể hình thành lớp tích tụ trên da, ảnh hưởng đến độ thấm của các sản phẩm khác