Hyaluronic Axit (HA) vs Polyhydroxybutyrate (PHB)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

29435-48-1 ; 26744-04-7

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Polyhydroxybutyrate (PHB)

POLYHYDROXYBUTYRATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Polyhydroxybutyrate (PHB)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Hoạt động như tác nhân mài mòn nhẹ để loại bỏ tế bào chết
  • Tăng cường độ mềm mại và mịn màng của da
  • Hỗ trợ chức năng rào cản da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da cực kỳ nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Khi sử dụng nồng độ cao có thể gây cảm giác khô hay chát trên da
  • Hiệu quả mài mòn có thể quá mạnh nếu kết hợp với các exfoliant khác