Hyaluronic Axit (HA) vs Oxit Kali (Kali oxit)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

K2O

Khối lượng phân tử

94.196 g/mol

CAS

12136-45-7

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Oxit Kali (Kali oxit)

POTASSIUM OXIDE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Oxit Kali (Kali oxit)
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/54/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Điều chỉnh độ pH công thức, đảm bảo độ cân bằng tối ưu cho da
  • Giúp ổn định các công thức phức tạp chứa các thành phần axit
  • Hỗ trợ tăng hiệu quả hoạt động của các thành phần hoạt tính khác
  • Giảm khả năng gây kích ứng từ các thành phần axit mạnh
Lưu ýAn toàn
  • Có khả năng gây kích ứng da nếu nồng độ quá cao hoặc sử dụng thường xuyên
  • Có thể làm tổn thương hàng rào bảo vệ da nếu không được cân bằng đúng cách
  • Không nên sử dụng ở nồng độ cao trên da nhạy cảm