Hyaluronic Axit (HA) vs Quercetin Caprylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C23H24O9

Khối lượng phân tử

444.4 g/mol

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Quercetin Caprylate

QUERCETIN CAPRYLATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Quercetin Caprylate
Phân loạiDưỡng ẩmChống oxy hoá
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi gốc tự do và stress oxy hóa
  • Cải thiện độ mịn da và giảm sự xuất hiện của nếp nhăn và dấu hiệu lão hóa
  • Có tính chất chống viêm, giúp làm dịu da và giảm mát sẹo
  • Tăng cường độ bền của collagen, duy trì độ đàn hồi của da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với flavonoid
  • Trong nồng độ cao có thể gây khô da hoặc cảm giác khó chịu trên da nhạy cảm