Hyaluronic Axit (HA) vs Ketone Mâm Xôi

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C10H12O2

Khối lượng phân tử

164.20 g/mol

CAS

5471-51-2

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Ketone Mâm Xôi

RASPBERRY KETONE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Ketone Mâm Xôi
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daChe mùi, Tạo hương, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Che phủ và cải thiện mùi hương trong sản phẩm mỹ phẩm
  • Cung cấp hương thơm tự nhiên từ mâm xôi đỏ
  • Giúp dưỡng ẩm da nhẹ nhàng và tự nhiên
  • Hỗ trợ điều hòa độ ẩm tổng thể của da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng cho da rất nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Hiệu quả dưỡng ẩm không mạnh mẽ như các humectant chuyên dụng
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhạy cảm với mùi hương