Hyaluronic Axit (HA) vs Enzyme Serralysin

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C46H40N8O8

Khối lượng phân tử

832.9 g/mol

CAS

37312-62-2

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Enzyme Serralysin

SERRALYSIN

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Enzyme Serralysin
Phân loạiDưỡng ẩmHoạt chất
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Tẩy tế bào chết tự nhiên và nhẹ nhàng
  • Cải thiện độ ẩm và làm mềm mịn da
  • Tăng cường hấp thụ các sản phẩm dưỡng khác
  • Giảm sưng tấy và mụn viêm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu dùng quá thường xuyên
  • Tiềm ẩn phản ứng dị ứng ở một số người đặc biệt nhạy cảm với enzyme vi khuẩn
  • Cần hạn chế sử dụng đồng thời với các thành phần tẩy tế bào chết khác