Hyaluronic Axit (HA) vs Axit Stearoyl Lactic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C24H44O6

Khối lượng phân tử

428.6 g/mol

CAS

14440-80-3

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Axit Stearoyl Lactic

STEAROYL LACTYLIC ACID

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Axit Stearoyl Lactic
Phân loạiDưỡng ẩmTẩy rửa
EWG Score1/103/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Giúp nhũ hóa hiệu quả, kết hợp các pha dầu-nước tạo sản phẩm ổn định
  • Cải thiện kết cấu và độ mềm mại của da nhờ tính chất làm mềm
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da sâu hơn
  • Giúp ổn định công thức, kéo dài độ bền và shelf-life của sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc da có vấn đề rối loạn hàng rào nếu nồng độ cao
  • Nồng độ cao có thể làm da khô hoặc gây mất cân bằng độ ẩm tự nhiên
  • Có khả năng gây mụn ở một số da dễ kích ứng nếu sử dụng quá liều