Hyaluronic Axit (HA) vs Stearyl Acetate (Acetate Stearyl)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C20H40O2

Khối lượng phân tử

312.5 g/mol

CAS

822-23-1

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Stearyl Acetate (Acetate Stearyl)

STEARYL ACETATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Stearyl Acetate (Acetate Stearyl)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện độ ẩm và độ đàn hồi của da
  • Tạo cảm giác mềm mại và mịn màng trên da
  • Giúp bảo vệ da khỏi mất nước qua biểu bì
  • Tăng khả năng hấp thụ và phân tán các thành phần khác trong công thức
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở những người có da nhạy cảm hoặc dễ mụn (comedogenic rating 2)