Hyaluronic Axit (HA) vs Stearyl Stearoyl Stearate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C54H106O4

Khối lượng phân tử

819.4 g/mol

CAS

54684-78-5

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Stearyl Stearoyl Stearate

STEARYL STEAROYL STEARATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Stearyl Stearoyl Stearate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/53/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cấp ẩm sâu và mềm mại cho da
  • Tăng cường độ mịn và độ bóng tự nhiên
  • Cải thiện kết cấu công thức, tạo cảm giác trượt mượt
  • Giúp giữ độ ẩm trên bề mặt da lâu dài
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở những người da nhạy cảm với dầu nặng
  • Có khả năng gây mụn ở da nhạy cảm với các chất béo phức tạp