Hyaluronic Axit (HA) vs Sucrose Palmitate (Đường mía palmitate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

Công thức phân tử

C28H52O12

Khối lượng phân tử

580.7 g/mol

CAS

26446-38-8 / 39300-95-3

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Sucrose Palmitate (Đường mía palmitate)

SUCROSE PALMITATE

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Sucrose Palmitate (Đường mía palmitate)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm và làm mềm da
  • Hoạt động như chất nhũ hóa ổn định, giúp dầu và nước kết hợp tốt hơn
  • Tăng cảm giác mềm mượt và bóng mịn của sản phẩm
  • Giảm mất nước qua bề mặt da (TEWL)
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn ở những người da nhạy cảm với axit béo palmitic
  • Ở nồng độ cao có thể làm da cảm thấy nặng nề hoặc bết dính
  • Một số nghiên cứu cho thấy axit palmitic có liên quan đến viêm nhẹ ở da nhạy cảm