Hyaluronic Axit (HA) vs Ure

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9004-61-9

CAS

57-13-6

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Ure

UREA

Tên tiếng ViệtHyaluronic Axit (HA)Ure
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
  • Cấp ẩm sâu và duy trì độ ẩm lâu dài cho da
  • Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng, làm mềm da sần sùi
  • Củng cố hàng rào bảo vệ tự nhiên của da
  • Giúp các thành phần khác thẩm thấu tốt hơn
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây nhẹ tại nồng độ cao trên da nhạy cảm
  • Cần tránh vùng mắt khi sử dụng nồng độ cao

Nhận xét

Hyaluronic acid giữ ẩm bề mặt mạnh hơn, ure thẩm thấu sâu và có tác dụng tẩy tế bào chết