Silica thủy hóa vs Butanediol Dimethacrylate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

H2O3Si

Khối lượng phân tử

78.099 g/mol

CAS

10279-57-9 / 1343-98-2 / 7631-86-9 / 112926-00-8 / 63231-67-4

Công thức phân tử

C12H18O4

Khối lượng phân tử

226.27 g/mol

CAS

2082-81-7

Silica thủy hóa

HYDRATED SILICA

Butanediol Dimethacrylate

1,4-BUTANEDIOL DIMETHACRYLATE

Tên tiếng ViệtSilica thủy hóaButanediol Dimethacrylate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hấp thụ dầu và chất nhờn trên da một cách hiệu quả
  • Tạo hiệu ứng mờ tự nhiên, giảm bóng trên khuôn mặt
  • Mài mòn nhẹ nhàng giúp loại bỏ tế bào chết mà không gây tổn thương
  • Cải thiện độ bền và kết cấu của sản phẩm cosmetic
  • Tạo lớp màng bảo vệ bền vững trên bề mặt da
  • Cải thiện độ bám và tuổi thọ của makeup
  • Tăng cường độ chịu nước và chống mài mòn
  • Cung cấp finish matte hoặc satin tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc với nồng độ cao
  • Khi hít phải bột lơ lửng có thể gây kích ứng đường hô hấp
  • Người da nhạy cảm cần thử patch test trước khi sử dụng sản phẩm chứa thành phần này
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần thông khí tốt khi sử dụng do chứa monomer
  • Có tiềm năng gây phản ứng dị ứng ở một số người
  • Không phù hợp sử dụng lâu dài trên da khô