Propionat Hydrocinnamyl vs ETHYL CINNAMATE

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H16O2

Khối lượng phân tử

192.25 g/mol

CAS

122-74-7

CAS

103-36-6

Propionat Hydrocinnamyl

HYDROCINNAMYL PROPIONATE

ETHYL CINNAMATE
Tên tiếng ViệtPropionat HydrocinnamylETHYL CINNAMATE
Phân loạiHương liệuChống nắng
EWG Score2/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/5
Công dụngTạo hươngTạo hương, Hấp thụ tia UV
Lợi ích
  • Tạo mùi hương lâu trôi và ổn định trong công thức mỹ phẩm
  • Cải thiện hương thơm tổng thể với ghi chú ấm áp, gỗ tự nhiên
  • An toàn với da khi được sử dụng ở nồng độ phù hợp
  • Tương thích với nhiều loại cơ sở mỹ phẩm khác nhau
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng da hoặc kích ứng ở những người nhạy cảm với hương liệu
  • Nồng độ cao có thể gây phản ứng phôi nhiễm trên da nhạy cảm
  • Cần kiểm tra bằng patch test trước khi sử dụng trên mặt
An toàn

Nhận xét

Cả hai là hương liệu ester cinnamate, Hydrocinnamyl Propionate bền vững hơn và có ghi chú gỗ, Ethyl Cinnamate nhẹ hơn và biến mất nhanh hơn