Elastin thủy phân vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

100085-10-7; 73049-73-7 ; 91080-18-1

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Elastin thủy phân

HYDROLYZED ELASTIN

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtElastin thủy phânButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da lâu hơn
  • Tăng độ đàn hồi và làm căng da
  • Làm mềm mại và mịn da
  • Tăng cường điều kiện tóc và giảm xơ rối
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Không phù hợp cho da dầu nếu sử dụng quá nhiều
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh