Protein Lupine Thủy Phân vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

73049-73-7

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Protein Lupine Thủy Phân

HYDROLYZED LUPINE PROTEIN

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtProtein Lupine Thủy PhânButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu cho da và tóc nhờ các peptide nhỏ dễ thẩm thấu
  • Tăng cường độ bóng mượt và mềm mại cho tóc, giảm xơ rối
  • Cải thiện độ đàn hồi và khôi phục cấu trúc da bị tổn thương
  • Có tính chất chống tĩnh điện, giúp kiểm soát tóc bồng bềnh
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác bít tắc, bề mặt quá cứng trên tóc
  • Người da nhạy cảm với protein có thể gặp phản ứng hạn chế
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh