Triclocarban (Hydroxydichlorodiphenyl Ether) vs Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H8Cl2O2

Khối lượng phân tử

255.09 g/mol

CAS

3380-30-1

Công thức phân tử

C6H9AlO6

Khối lượng phân tử

204.11 g/mol

CAS

139-12-8

Triclocarban (Hydroxydichlorodiphenyl Ether)

HYDROXYDICHLORODIPHENYL ETHER

Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

ALUMINUM ACETATE

Tên tiếng ViệtTriclocarban (Hydroxydichlorodiphenyl Ether)Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score5/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và chống nấm mạnh mẽ, ngăn ngừa nhiễm trùng trong sản phẩm
  • Giúp gia tăng thời hạn sử dụng và độ ổn định của công thức mỹ phẩm
  • Bảo vệ da khỏi các tác nhân gây bệnh và vi khuẩn gây mụn
  • Hoạt động hiệu quả ở nồng độ thấp, tiết kiệm chi phí sản xuất
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ, ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn gây mụn và nhiễm trùng
  • Tính chất se da giúp co khít lỗ chân lông và cải thiện kết cấu da
  • Kiểm soát tiết dầu nhờn giúp da sáng mịn và ít bóng
  • Giảm viêm và kích ứng nhờ tính chất astringent
Lưu ý
  • Nguy cơ gây kích ứng da, đặc biệt ở làn da nhạy cảm khi sử dụng lâu dài
  • Có khả năng gây rối loạn nội tiết (endocrine disruptor) theo một số nghiên cứu
  • Tiềm ẩn gây kháng thuốc kháng sinh ở vi khuẩn khi sử dụng quá mức
  • Có thể gây dị ứng da liên hệ ở một số người nhạy cảm
  • Tích tụ trong cơ thể và môi trường nước ngoài, gây ảnh hưởng sinh thái
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu sử dụng ở nồng độ cao hoặc lâu dài
  • Có khả năng gây khô da nếu không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm
  • Việc tiếp xúc lâu dài với aluminum có thể gây lo ngại về an toàn thần kinh (cần tiếp cục kiểm chứng)
  • Không nên kết hợp với các sản phẩm pH cao để tránh giảm hiệu quả