Hydroxyethyl Furanhydroxynaphthoquinone vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

123297-90-5

CAS

9067-32-7

Hydroxyethyl Furanhydroxynaphthoquinone

HYDROXYETHYL FURANHYDROXYNAPHTHOQUINONE

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtHydroxyethyl FuranhydroxynaphthoquinoneNatri Hyaluronate
Phân loạiChống oxy hoáDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngKháng khuẩn, Chống oxy hoáGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Trung hòa gốc tự do và bảo vệ da khỏi stress oxy hóa
  • Kháng khuẩn và giảm viêm nhiễm trên da
  • Tăng cường khả năng chống lão hóa và duy trì độ đàn hồi
  • Bảo vệ da khỏi tác hại của ô nhiễm và tia UV
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Ít dữ liệu an toàn dài hạn vì là thành phần tương đối mới
  • Cần tinh chế cao và kiểm soát chất lượng chặt chẽ trong sản xuất
  • Có thể tương tác với một số thành phần khác nếu không ổn định
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu