Protein lúa mì thủy phân điều chỉnh điện tích vs 2-Propyl-5-Cyclohexylpentanol (Hexanal)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
-
Công thức phân tử
C14H28O
Khối lượng phân tử
212.37 g/mol
CAS
1179975-39-3
| Protein lúa mì thủy phân điều chỉnh điện tích HYDROXYPROPYLTRIMONIUM HYDROLYZED WHEAT PROTEIN | 2-Propyl-5-Cyclohexylpentanol (Hexanal) 2-PROPYL-5-CYCLOHEXYLPENTANOL | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Protein lúa mì thủy phân điều chỉnh điện tích | 2-Propyl-5-Cyclohexylpentanol (Hexanal) |
| Phân loại | Dưỡng ẩm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 2/10 | 3/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 2/5 |
| Công dụng | Dưỡng tóc, Dưỡng da | Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
Protein lúa mì thủy phân điều chỉnh điện tích vs panthenolProtein lúa mì thủy phân điều chỉnh điện tích vs glycerinProtein lúa mì thủy phân điều chỉnh điện tích vs cetyl-alcohol2-Propyl-5-Cyclohexylpentanol (Hexanal) vs glycerin2-Propyl-5-Cyclohexylpentanol (Hexanal) vs hyaluronic-acid2-Propyl-5-Cyclohexylpentanol (Hexanal) vs ceramides