Inden vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H8

Khối lượng phân tử

116.16 g/mol

CAS

95-13-6

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Inden

INDENE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtIndenAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm ấm áp, lôi cuốn với ghi chú gỗ và musk
  • Tăng cường độ bền và sự lưu hương của nước hoa
  • Cải thiện mùi thơm tổng thể của sản phẩm
  • Hoạt động như chất trợ giác trong các công thức nước hoa cao cấp
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao, đặc biệt đối với da nhạy cảm
  • Tiềm năng gây dị ứng hương liễu ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Nên tránh tiếp xúc trực tiếp với da chưa pha loãng
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy