Iod hóa trioxid (Iodine Trichloride) vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Cl3I

Khối lượng phân tử

233.26 g/mol

CAS

865-44-1

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Iod hóa trioxid (Iodine Trichloride)

IODINE TRICHLORIDE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtIod hóa trioxid (Iodine Trichloride)1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng4/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ, giúp giảm mảng bám và vi khuẩn gây bệnh nha chu
  • Tính chất khử trùng hiệu quả, hỗ trợ ngăn ngừa sâu răng
  • Tăng cường vệ sinh miệng và làm sạch sâu các khoảng giữa răng
  • Giúp giảm viêm lợi và chảy máu chân răng
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có nguy cơ kích ứng niêm mạc miệng nếu nồng độ quá cao hoặc sử dụng quá lâu
  • Có thể gây dị ứng hoặc phản ứng quá mẫn ở những người nhạy cảm với iod
  • Tiêu thụ lượng lớn qua đường nuốt có thể gây độc tính toàn thân
  • Không nên sử dụng ở trẻ em dưới 6 tuổi mà không hướng dẫn của phụ huynh
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương