Isoamyl Phenylacetate / Isopentyl Phenylacetate vs Linalool

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H18O2

Khối lượng phân tử

206.28 g/mol

CAS

102-19-2

CAS

78-70-6

Isoamyl Phenylacetate / Isopentyl Phenylacetate

ISOAMYL PHENYLACETATE

Linalool

LINALOOL

Tên tiếng ViệtIsoamyl Phenylacetate / Isopentyl PhenylacetateLinalool
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi thơm dễ chịu, tươi mới với ghi chú hoa nhài và trái cây
  • Tăng cường trải nghiệm cảm giác khi sử dụng mỹ phẩm
  • Cho phép công thức có sự cân bằng hương thơm phức tạp
  • Tương thích tốt với hầu hết các loại da
  • Tạo hương thơm dịu nhẹ, thư giãn tinh thần
  • Có tính chất kháng khuẩn và kháng nấm nhẹ
  • Khử mùi hiệu quả trên da
  • Giúp ổn định công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Một số cá nhân có thể bị dị ứng với thành phần thơm này
  • Tiếp xúc lâu dài với nồng độ cao có thể gây không thoải mái
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở người nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ cao

Nhận xét

Linalool là thành phần thơm tự nhiên từ hoa lavender, trong khi Isoamyl Phenylacetate là tổng hợp. Isoamyl Phenylacetate ổn định hơn nhưng Linalool có tiềm năng dưỡng da tốt hơn.