Isobornyl Dipropylene Glycol Ethers (Chất ether glycol) vs PROPYLENE GLYCOL

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

958872-63-4

CAS

57-55-6

Isobornyl Dipropylene Glycol Ethers (Chất ether glycol)

ISOBORNYL DIPROPYLENE GLYCOL ETHERS

PROPYLENE GLYCOL
Tên tiếng ViệtIsobornyl Dipropylene Glycol Ethers (Chất ether glycol)PROPYLENE GLYCOL
Phân loạiKhácDưỡng ẩm
EWG Score3/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Ổn định nhũ tương và kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm
  • Giảm bọt hiệu quả, cải thiện kết cấu sản phẩm
  • Hoạt động như dung môi, giúp hòa tan các thành phần hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt và cảm giác sử dụng trên da
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác khô cho một số loại da
  • Có thể gây phản ứng dị ứng hiếm gặp ở những người nhạy cảm với các chất ether
  • Không được khuyến nghị sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ sơ sinh
An toàn

Nhận xét

Propylene Glycol là một chất dưỡng ẩm đơn giản, trong khi Isobornyl Dipropylene Glycol Ethers là một chất ether phức tạp hơn với nhiều chức năng bổ sung. Propylene Glycol có thể gây kích ứch ở nồng độ cao, nhưng Isobornyl Dipropylene Glycol Ethers an toàn hơn.