Isobornyl Methyl Ether vs Limonene

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H20O

Khối lượng phân tử

168.28 g/mol

CAS

5331-32-8

CAS

138-86-3

Isobornyl Methyl Ether

ISOBORNYL METHYL ETHER

Limonene

LIMONENE

Tên tiếng ViệtIsobornyl Methyl EtherLimonene
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score2/106/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/54/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp mùi hương tươi mát, sạch sẽ với ghi chú cam thảo
  • Tăng cảm nhận và trải nghiệm sử dụng sản phẩm cho người dùng
  • Giúp che phủ mùi hoặc làm cân bằng các thành phần khác trong công thức
  • Ổn định tương đối, không dễ bay hơi so với một số tinh dầu tự nhiên
  • Tạo hương thơm tự nhiên từ cam chanh
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ
  • Hoạt động như khử mùi tự nhiên
  • Giúp tăng khả năng thẩm thấu của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có làn da nhạy cảm hoặc dị ứng với thành phần thơm
  • Rủi ro phản ứng quang độc tính nếu tiếp xúc ánh sáng mặt trời sau khi sử dụng
  • Có khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân nhạy cảm với các hợp chất thơm
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa tạo chất gây dị ứng
  • Phải ghi rõ trên nhãn nếu nồng độ > 0.001%