Isobutyl Benzoate vs METHYLISOTHIAZOLINONE

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C11H14O2

Khối lượng phân tử

178.23 g/mol

CAS

120-50-3

CAS

2682-20-4

Isobutyl Benzoate

ISOBUTYL BENZOATE

METHYLISOTHIAZOLINONE
Tên tiếng ViệtIsobutyl BenzoateMETHYLISOTHIAZOLINONE
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/5
Công dụngTạo hương, Chất bảo quảnChất bảo quản
Lợi ích
  • Giúp bảo quản sản phẩm, kéo dài tuổi thọ và ngăn ngừa sự tăng trưởng của vi khuẩn
  • Hoạt động như chất dung môi, giúp hòa tan các thành phần khó tan trong công thức
  • Hỗ trợ phân tán hương liệu đều khắp sản phẩm, tăng cường hiệu quả lưu hương
  • Cải thiện cảm nhận trên da với độ nhẹ nhàng và không để lại cảm giác bóng dầu
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có làn da nhạy cảm hoặc nồng độ sử dụng quá cao
  • Tiềm năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân, đặc biệt nếu da bị tổn thương
  • Có khả năng cản trở chức năng rào cản da nếu sử dụng liên tục trong nồng độ cao
An toàn