Isobutyl Formate / Formate Isobutyl vs ETHYL FORMATE

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C5H10O2

Khối lượng phân tử

102.13 g/mol

CAS

542-55-2

CAS

109-94-4

Isobutyl Formate / Formate Isobutyl

ISOBUTYL FORMATE

ETHYL FORMATE
Tên tiếng ViệtIsobutyl Formate / Formate IsobutylETHYL FORMATE
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score
Gây mụn0/5
Kích ứng1/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tươi mới với nốt trái cây và cây cỏ
  • Bay hơi nhanh, tạo nốt mũi hoặc nốt tim cho nước hoa
  • Tương thích với nhiều loại dung môi hữu cơ khác nhau
  • Cải thiện cảm nhận và trải nghiệm sử dụng sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da hoặc nhạy cảm ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Dễ bay hơi, cần bảo quản trong điều kiện kín và mát mẻ
  • Có thể gây phản ứng quá mẫn cảm ở một số cá nhân nhạy cảm với các ester
An toàn

Nhận xét

Cả hai đều là ester formate với mùi tương tự, nhưng Isobutyl Formate có mùi thơm hơi trầm hơn và bay hơi chậm hơn Ethyl Formate.