Ketone Isolongifolene Exo vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H24O

Khối lượng phân tử

220.35 g/mol

CAS

29461-14-1

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Ketone Isolongifolene Exo

ISOLONGIFOLENE KETONE EXO

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtKetone Isolongifolene ExoAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChe mùiTạo hương
Lợi ích
  • Che phủ hiệu quả các mùi không mong muốn từ các thành phần hoạt động
  • Tạo nốt mùi ấm, gỗ mộc tự nhiên trong công thức
  • Tăng cường hương thơm tổng thể và kéo dài độ bền của mùi
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm qua khứu giác
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc dị ứng với một số cá nhân
  • Có khả năng gây photosennsitivity nếu sản phẩm bị phơi nắng trực tiếp
  • Nên tránh tiếp xúc trực tiếp với vùng da quanh mắt
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy