ISOPROPYL ALCOHOL vs Acetate t-butyl (dung môi acetate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

67-63-0

Công thức phân tử

C6H12O2

Khối lượng phân tử

116.16 g/mol

CAS

540-88-5

ISOPROPYL ALCOHOLAcetate t-butyl (dung môi acetate)

T-BUTYL ACETATE

Tên tiếng ViệtISOPROPYL ALCOHOLAcetate t-butyl (dung môi acetate)
Phân loạiHương liệuKhác
EWG Score3/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/5
Công dụngTạo hương
Lợi ích
  • Hòa tan và dung hòa các thành phần không tan trong nước
  • Tạo độ thẩm thấu cao, giúp các hoạt chất thâm nhập da tốt hơn
  • Bay hơi nhanh, mang lại cảm giác thoáng nhẹ, không bết dính
  • Cải thiện độ bền bỏ và khả năng trứng bốc hơi của sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng với nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Người da nhạy cảm nên kiểm tra trước khi sử dụng rộng rãi
  • Không nên hít phải mùi hoặc tiếp xúc với mắt