Isopropyl Beta-Methylcyclohexane Ethanol (Galaxolide) vs 1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

67634-03-1

Công thức phân tử

C10H20O2

Khối lượng phân tử

172.26 g/mol

CAS

67663-05-2

Isopropyl Beta-Methylcyclohexane Ethanol (Galaxolide)

ISOPROPYL-BETA-METHYLCYCLOHEXANE-ETHANOL

1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)

1-ETHYLCYCLOHEXANE-1,4-DIMETHANOL

Tên tiếng ViệtIsopropyl Beta-Methylcyclohexane Ethanol (Galaxolide)1-Ethylcyclohexane-1,4-dimethanol (Hedione)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm ấm áp, gỗ mộc với ghi chú xạ hương tinh tế
  • Kéo dài lưu hương của sản phẩm nhờ khả năng ổn định cao
  • Tương thích tốt với các công thức mỹ phẩm khác nhau
  • Không gây mất màu hoặc ảnh hưởng đến độ trong suốt của sản phẩm
  • Tạo mùi hương tinh tế, tươi mát và thanh lịch với nốt hoa cau đặc trưng
  • Tăng cường khả năng lan tỏa và kéo dài hiệu lực của các mùi hương khác
  • An toàn cho da, ít gây kích ứng và phù hợp với đa số loại da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ hương thơm dễ chịu
Lưu ý
  • Có khả năng gây nhạy cảm da ở một số người nhạy cảm với thành phần thơm
  • Là thành phần polycyclic musk có thể tích tụ trong môi trường và cơ thể với lâu dài
  • Một số nghiên cứu gợi ý khả năng tác động nội tiết sau tiếp xúc dài hạn ở liều cao
  • Có thể gây kích ứng mắt nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Có thể gây kích ứng ở người da nhạy cảm hoặc dị ứng với thành phần hương liệu
  • Tiếp xúc với ánh sáng mặt trời kéo dài có thể ảnh hưởng đến độ ổn định của mùi hương