Isopropyl Methoxycinnamate (Chất chống nắng p-methoxycinnamic acid) vs Natri Benzotriazolyl Butylphenol Sulfonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H16O3

Khối lượng phân tử

220.26 g/mol

CAS

5466-76-2

Công thức phân tử

C16H16N3NaO4S

Khối lượng phân tử

369.4 g/mol

CAS

92484-48-5

Isopropyl Methoxycinnamate (Chất chống nắng p-methoxycinnamic acid)

ISOPROPYL METHOXYCINNAMATE

Natri Benzotriazolyl Butylphenol Sulfonate

SODIUM BENZOTRIAZOLYL BUTYLPHENOL SULFONATE

Tên tiếng ViệtIsopropyl Methoxycinnamate (Chất chống nắng p-methoxycinnamic acid)Natri Benzotriazolyl Butylphenol Sulfonate
Phân loạiChống nắngChống nắng
EWG Score3/103/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngHấp thụ tia UVHấp thụ tia UV
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi tia UVB hiệu quả, giúp ngăn ngừa cháy nắng và tổn thương da
  • Ổn định cao dưới tác động của ánh sáng mặt trời và nhiệt độ cao
  • Không để lại vệt trắng hoặc cảm giác nhờn, dễ dàng hòa tan vào da
  • Hoạt động tốt trong các công thức kem chống nắng bề mặt mịn
  • Hấp thụ tia UV-A và UV-B giúp bảo vệ da toàn diện
  • Ổn định và hiệu quả cao trong các công thức chống nắng
  • Hòa tan tốt trong nước giúp cải thiện cảm giác sử dụng
  • Giảm nguy cơ tổn thương da do tia UV gây ra
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở một số người nhạy cảm hoặc ở nồng độ cao
  • Có khả năng xâm nhập qua da và được hấp thụ vào cơ thể, cần giám sát liều lượng
  • Không cung cấp bảo vệ UVA đầy đủ, cần kết hợp với các chất chống nắng khác
  • Có thể gây phản ứng quang độc tính ở một số trường hợp hiếm gặp
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần kết hợp với các chất chống oxy hóa để duy trì ổn định
  • Không nên sử dụng đơn lẻ, cần kết hợp với các loại chất chống nắng khác