Isopropyl Myristate vs Decyl Myristate (Dầu myristate decyl)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
110-27-0
Công thức phân tử
C24H48O2
Khối lượng phân tử
368.6 g/mol
CAS
41927-71-3
| Isopropyl Myristate ISOPROPYL MYRISTATE | Decyl Myristate (Dầu myristate decyl) DECYL MYRISTATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Isopropyl Myristate | Decyl Myristate (Dầu myristate decyl) |
| Phân loại | Làm mềm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 4/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 5/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 1/5 |
| Công dụng | Làm mềm da, Che mùi, Tạo hương | Làm mềm da, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Cả hai đều là ester myristat nhưng decyl myristate nhẹ hơn và ít gây mụn hơn; isopropyl myristate thường gây kích ứ cao hơn