Isopropyl Myristate vs Diethylhexyl Malate (Bis(2-ethylhexyl) malate)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
110-27-0
Công thức phân tử
C20H36O4
Khối lượng phân tử
340.5 g/mol
CAS
56235-92-8
| Isopropyl Myristate ISOPROPYL MYRISTATE | Diethylhexyl Malate (Bis(2-ethylhexyl) malate) DIETHYLHEXYL MALATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Isopropyl Myristate | Diethylhexyl Malate (Bis(2-ethylhexyl) malate) |
| Phân loại | Làm mềm | Dưỡng ẩm |
| EWG Score | 4/10 | 3/10 |
| Gây mụn | 5/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 1/5 |
| Công dụng | Làm mềm da, Che mùi, Tạo hương | Làm mềm da, Dưỡng da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Diethylhexyl Malate có cảm giác nhẹ hơn so với Isopropyl Myristate và ít gây kích ứation hơn. Nó cũng có khả năng giữ ẩm tốt hơn và ít có khả năng gây mụn.