Carvyl Propionate (L-Carvyl Propionate) vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H20O2

Khối lượng phân tử

208.30 g/mol

CAS

97-45-0

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Carvyl Propionate (L-Carvyl Propionate)

L-CARVYL PROPIONATE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtCarvyl Propionate (L-Carvyl Propionate)Dimethicone
Phân loạiHương liệuLàm mềm
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hươngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên, sảng khoái cho sản phẩm
  • Mang lại cảm giác tươi mát và dễ chịu trên da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ hương hấp dẫn
  • Ổn định và giữ lâu hương thơm so với các hương liệu tinh dầu tự nhiên
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với các thành phần thơm
  • Không nên tiếp xúc trực tiếp với vùng mắt
  • Nồng độ quá cao có thể gây cảm giác nóng rát trên da
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài