L-Menthanone vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

14073-97-3

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

L-Menthanone

L-MENTHANONE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtL-MenthanoneAcetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm tự nhiên sảng khoái
  • Tạo cảm giác mát lạnh làm dịu da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hỗ trợ làm sạch cảm giác da
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân
  • Nên tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy