Lactitol vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

585-86-4

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Lactitol

LACTITOL

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtLactitolButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Giữ ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • Không gây kích ứng, an toàn cho da nhạy cảm
  • Tăng cường khả năng hấp thụ nước của da
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh