Laureth-38 vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9002-92-0

CAS

9067-32-7

Laureth-38

LAURETH-38

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtLaureth-38Natri Hyaluronate
Phân loạiTẩy rửaDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm sạch mạnh mẽ dầu, bụi bẩn và tạp chất mà không cần mài mòn da
  • Tạo bọt phong phú, cảm giác sạch sẽ, tăng trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Giữ ổn định kết cấu các lotion và sữa rửa mặt, cải thiện độ ẩm
  • Phù hợp cho da nhạy cảm do độ iritant thấp so với các surfactant khác
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có khả năng làm khô da nếu sử dụng quá tần suất hoặc nồng độ cao
  • Một số cá nhân có da cực kỳ nhạy cảm có thể gặp kích ứng nhẹ
  • Có thể làm rối loạn barrier function nếu sử dụng lâu dài không hợp lý
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu

Nhận xét

Laureth-38 có chuỗi ethylene oxide dài, làm cho nó kém iritant hơn SLS đáng kể. SLS là surfactant mạnh hơn nhưng cũng gây kích ứng nhiều hơn.