Dầu quả cây Nguyệt Quế vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

8007-48-5

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Dầu quả cây Nguyệt Quế

LAURUS NOBILIS FRUIT OIL

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtDầu quả cây Nguyệt QuếButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và dưỡng ẩm cho da
  • Tăng cường độ mềm mại và mịn màng của da
  • Có tính chất chống oxy hóa nhẹ nhàng
  • Giúp da khỏe mạnh và rạng rỡ hơn
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người da nhạy cảm
  • Hiếm khi gây ra phản ứng dị ứng nhưng nên kiểm tra trước khi sử dụng
  • Tỷ lệ hình thành mụn thấp nhưng vẫn có khả năng ở da dễ bị mụn
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh