Tinh dầu lá Nguyệt Quế vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

8002-41-3 / 8007-48-5

Công thức phân tử

C15H22O2

Khối lượng phân tử

234.33 g/mol

CAS

10031-71-7

Tinh dầu lá Nguyệt Quế

LAURUS NOBILIS LEAF OIL

1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

Tên tiếng ViệtTinh dầu lá Nguyệt Quế1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/105/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngChe mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên đặc trưng, ấm áp với gợi ý thảo mộc cổ điển
  • Che phủ các mùi không mong muốn từ các thành phần khác trong công thức
  • Có đặc tính kháng khuẩn và chống oxy hóa nhẹ giúp bảo vệ da
  • Tăng cảm nhận sensorially cho sản phẩm mỹ phẩm
  • Tạo mùi hương nồng, bền lâu trên da và quần áo
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của công thức mỹ phẩm
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác và ngăn chặn sự bay hơi nhanh
  • Tương thích tốt với nhiều loại phương trình hóa học trong mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Nguy cơ gây phản ứng dị ứng liên hệ ở một số cá nhân, đặc biệt là những người có da nhạy cảm
  • Có khả năng phototoxicity nếu sử dụng trước khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời
  • Có khả năng tích tụ trong cơ thể và môi trường nếu sử dụng thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Được một số nghiên cứu gợi ý là có tính nội tiết rối loạn tiềm ẩn, cần theo dõi thêm
  • Không phải chất ưa nước, có thể tích tụ trong mô mỡ